bảng xếp hạng fifa tháng 5
18+ |Quảng cáo |Điều khoản và điều kiện áp dụng |Chơi có trách nhiệm

TV và cược đặc biệt

viper dota 2 Thể thao được luyện tập ở đâu?

Elena Figueroa M.   23. Tháng 2 năm 2022

Mức độ tình yêu dành cho thể thao trong một lãnh thổ có thể được đo lường bằng số lượng các công ty thể thao dành cho mỗi cư dân.Trong các cược thể thao, chúng tôi đã tính toán nơi có nhiều thể thao được thực hành dựa trên các giá thị trường này.

Sau khi phân tích các báo cáo của các công ty Ine 'của CCAA, hoạt động chính (CNAE 2009) và Estrato de Shobede' từ Bộ Văn hóa và Thể thao, chúng tôi đã kết luận rằng tỉnh Tây Ban Nha nơi có nhiều môn thể thao được thực hành là Burgos.

Chúng tôi đã đi đến kết luận này bởi vì ở Burgos, cứ 644 người, một doanh nghiệp quản lý thể thao, phòng tập thể dục, câu lạc bộ và các hoạt động thể thao khác.

Càng nhiều cư dân trên mỗi công ty, càng ít sở thích trong lãnh thổ này, vì có ít thị trường hơn.

Tiếp theo, dữ liệu từ tất cả các tỉnh:

QUẦY HÀNG Ở CHỢĐỊA BÀN TỈNHCCAANgười cho kinh doanhDịch vụ thể thao*Hàng thể thao*TOÀN BỘ*
1BurgosCastilla y León64431,767,7539,51
haiHuescaAragon86136,5611,9448,51
3GironaCatalonia992100,8024,52125,32
4BALLES BALLEARSBALLES BALLEARS1004110,8439,39150,23
5Las Palmasđảo Canary108477,4320,7498,17
6LleidaCatalonia114256,8013,8270,62
7SalamancaCastilla y León127429,327.1536,47
số 8Một coru?aGalicia128168,2122,1890,38
9CantabriaCantabria131548,5623,1771,73
10PontevedraGalicia131657,3718,6576,02
mười mộtTarragonaCatalonia1322107,0326,04133,07
12Santa Cruz của Tenerifeđảo Canary132773,5319,6993,22
13Alicante/AlacantCộng đồng Valencian1331214,0864,91278,98
14SegoviaCastilla y León134213,823.3717,19
mười lămMadridCộng đồng Madrid1351765,26212.20977,45
16MelillaMelilla1369N/aN/aN/a
17Castellón/CastellóCộng đồng Valencian137964,9619,7084,66
18MalagaAndalusia1397122,2829,25151,54
19LugoGalicia144219,806.4426,24
hai mươiSoriaCastilla y León14538,001,959,95
21AsturiasCông ty của Asturias145662,8519,6782,53
22Valencia/ValènciaCộng đồng Valencian1462290,7488,15378,89
23ValladolidCastilla y León148446,4611.3357,79
24Con sư tửCastilla y León149640,719,9350,63
25NavarreCộng đồng Navarra Foral150794,5825,22119,81
26PalenciaCastilla y León151514,163,4517,62
27BarcelonaCatalonia1534733,54178,46912.00
28RiojaRioja154133,4410,5844,02
29TeruelAragon154221,927.1629,08
30AlbaceteCastilla La Mancha155724,3713,1237,48
31ÁvilaCastilla y León160214,323,4917,81
32Thành phố thực sựCastilla La Mancha165030,8116,5847,39
33CáceresEstremadura166519,869,4929,35
3. 4GuadalajaraCastilla La Mancha167116,678,9725,65
35MurciaVùng Murcia1677137,9640,48178,44
36CEUTACEUTA1690N/aN/aN/a
37ToledoCastilla La Mancha169744,2423,8168,06
38Lựu đạnAndalusia172166,7515,9782,72
39OURENSEGalicia172418,526.0224,54
40AlmeríaAndalusia172751,7712,3864,15
41CádizAndalusia173190,4321,63112.07
42SaragossaAragon1756157,8451,56209,40
43lòng chảoCastilla La Mancha176812,506,7319,23
44Araba/ÁlavaĐất nước Basque182130,6210,9341,55
Bốn nămBADAJOZEstremadura184734,2516,3650,61
46ZamoraCastilla y León189615,153.6918,84
47SevilleAndalusia1923140,8533,69174,54
48CordovaAndalusia199956,0113,4069,41
49GipuzkoaĐất nước Basque204266,3823,7090,08
năm mươiBizkaiaĐất nước Basque2106105,5237,67143,19
51HuelvaAndalusia214738,259,1547,40
52JaénAndalusia233644,8610,7355,60